Phẫu diện đất VN 63

Ký hiệu phẫu diện: VN 63
Địa điểm: Xóm 3, Thôn Suối Đá, Xã Dương Tơ, Huyện Đảo Phú Quốc, Tỉnh Kiên Giang
Tọa độ: Vĩ độ: 10° 13' 24'' B       Kinh độ:  104° 00' 17'' Đ
Độ  cao: Tương đối: 6 m (ASL)     Tuyệt đối:
Độ dốc: Bằng phẳng  
Hiện trạng thảm thực vật: Rừng cây bụi (Sim, Mua, Lá nón)
Chế độ canh tác: Đất rừng tái sinh, đất nguồn để tạo mặt trồng tiêu
Tên đất:  
- Việt Nam: Đất xám phát triển trên đá cát
- FAO-UNESCO: Arenic ACRISOLS
- USDA (Soil Taxonomy): Arenic  HAPLUSTULTS
Ngày lấy mẫu: 10 - 12 - 2004        
Người điều tra: Nguyễn Văn Tý, Lê Huy Bắc,



Vị trí trên bản đồ




HÌNH THÁI PHẪU DIỆN

Ký hiệu
tầng đất
Độ sâu
tầng đất, cm

Mô tả phẫu diện
Ap
0 - 15
Nâu xỉn (ẩm: 7,5YR 5/4; Khô: 7,5YR 5/3); cát pha thịt ; khô; cấu trúc tơi bở; có nhiều rễ cây (rễ lớn 2cm); trên mặt có nhiều vệt than đen; chuyển lớp từ từ về mầu sắc.
AB
15 - 40
Vàng cam (ẩm: 7,5YR 6/6; Khô: 7,5YR 7/4); Thịt pha cát; ẩm; cấu trúc hơi chặt, tơi bở; còn nhiều rễ cây (rễ lớn 1,5cm); nhiều vệt than đen, có các ổ mối, kiến; chuyển lớp từ từ về màu sắc.
Bt1
40 - 75
Nâu sáng (ẩm: 7,5YR 5,5/6; Khô: 7,5YR 7,5/4); Thịt pha cát; ẩm; cấu trúc mềm xốp; ít rễ cây nhỏ, có vệt  màu gỉ sắt hơi vàng mềm, còn vệt ổ kiến mối; chuyển lớp từ từ về màu sắc.
Bt2
75 - 100
Vàng cam (ẩm: 7,5YR 6/8; Khô: 7,5YR 7,5/4); Thịt pha cát; ẩm; cấu trúc tơi xốp, hơi chặt; còn ít vệt mầu đen, ít vệt vàng đỏ mềm, vàng xám; các ổ kiếm, mối lớn (5cm); đá lẫn 1,28% sắc cạnh mầu đen sẫm, trong ruột mầu đỏ tím kích thước 1 - 2cm; chuyển lớp từ từ về mầu sắc.
BC
100 - 140
Vàng cam (ẩm: 7,5YR 6/8; Khô: 7,5YR 7,5/4); Thịt pha cát; ẩm; cấu trúc tơi bở; các ổ mầu vàng xám, lẫn ổ mầu cam, mềm (ẩm: 5YR 6/8; Khô: 5YR 7/4), ít vệt rễ cây nhỏ đã phân huỷ, đá lẫn 5,23% sắc cạnh mầu đen xen lẫn các mảnh thạch anh nhỏ tròn cạnh. còn vệt ổ kiến mối; Chuyển lớp đột ngột.
C
140 - 160
 Vàng cam (ẩm: 7,5YR 6/7; Khô: 7,5YR 7/6); Đá lẫn 53,35% mầu đỏ tím, đất ẩm, chặt cứng.

Phẫu diện đất VN 62

Ký hiệu phẫu diện: VN 62
Địa điểm: Rừng vẹt ngập mặn, Xã Kim Trung, Huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình
Tọa độ: Vĩ độ: 19° 55' 20'' B       Kinh độ:  106° 03' 30'' Đ
Độ  cao: Tương đối: 0,8 m (ASL)      Tuyệt đối:
Độ dốc: Bằng phẳng    
Hiện trạng thảm thực vật: Rừng vẹt trên 10 năm phát triển tốt
Chế độ canh tác:   Rừng ngập mặn
Tên đất:      
- Việt Nam: Đất mặn sú, vẹt, đước
- FAO-UNESCO: Salic FLUVISOLS
- USDA (Soil Taxonomy) EQIAQUENTS
Ngày lấy mẫu: 09 - 10 - 2001           
Người điều tra: Nguyễn Văn Tý, Trương Xuân Cường, Ngô nguyên Nhan, Nguyễn Thành Long



Vị trí trên bản đồ




HÌNH THÁI PHẪU DIỆN

Ký hiệu
tầng đất
Độ sâu
tầng đất, cm

Mô tả phẫu diện
Ap
0 - 30
Nâu xám (ẩm: 7,5YR 4/2; Khô: 7,5YR 6/3); thịt nặng đến sét; có ít rễ vẹt; ướt; nhão; các vệt đen xác lá thân cây vẹt bị thối (ẩm: 7,5YR 1,7/1; Khô: 7,5YR 3/1); xen lẫn các vệt đất mầu nâu tối (ẩm: 7,5YR 4/3; Khô: 7,5YR 5/5); trên mặt phủ lớp mầu nâu tươi (ẩm: 7,5YR 4/4; Khô: 7,5YR 6/3); có ít xác cành mục mâu nâu tối; chuyển lớp từ từ.
Br
30 - 80
Đen (ẩm: 7,5YR 2/1; Khô: 7,5YR 6/3); sét; ướt; nhão; nhiều rễ vẹt; nhiều xác bã cây vẹt đã phân hủy mầu đen (ẩm: 7,5YR 1,7/1; Khô: 7,5YR 4/1); xen lẫn các ổ mầu nâu tối (ẩm: 7,5YR 2/2; Khô: 7,5YR 5/6); chuyển lớp từ từ.
Bcr
80 - 110
Đen hơi nâu (ẩm: 7,5YR 3/2; Khô: 7,5YR 6/3); thịt pha cát; ẩm; còn ít rễ; còn ít vệt đen xác hữu cơ; hơi chặt hơn tầng trên; phía dưới pha ít cát mịn; chuyển lớp rõ.
Cr
110 - 140
Đen hơi nâu (ẩm: 7,5YR 3/3; Khô: 7,5YR 6/3); sét pha cát; ướt; chặt; có ít vệt đen nhỏ; có ánh mi ca nhỏ.

* Nước mặt: pH: 7,37.     Ec: 16,24mS/cm

Phẫu diện đất VN 61

Ký hiệu phẫu diện: VN 61
Địa điểm: Đồi Dứa, Thôn Trường, Xã Văn An, Huyện Chí Linh, Tỉnh Hải Dương
Tọa độ: Vĩ độ: 21° 07’ B       Kinh độ: 106° 21’ 45” Đ
Độ  cao: Tương đối: 85 m (ASL)      Tuyệt đối:
Độ dốc: 15 ° - 25°     Hướng dốc: Tây - Đông
Hiện trạng thảm thực vật: Cỏ dại mọc dầy, bạch đàn phát triển xấu.
Chế độ canh tác: Trồng rừng                      
Tên đất:    
- Việt Nam: Đất tầng mỏng
- FAO-UNESCO: Haplic Leptosols
- USDA (Soil Taxonomy) Udorthents
Ngày lấy mẫu: 03 - 10 - 2001
Người điều tra: Nguyễn Văn Tý, Bùi Quang Nhân



Vị trí trên bản đồ



HÌNH THÁI PHẪU DIỆN

Ký hiệu
tầng đất
Độ sâu
tầng đất, cm

Mô tả phẫu diện
A
0 - 15
Đỏ nâu (ẩm: 7,5YR 5/5; Khô: 7,5YR 5/4); cát; khô; rời rạc; trên mặt 1 - 2 cm có lớp sỏi sạn đá vụn; các sỏi cuội tròn cạnh mầu trắng; vàng nhạt kích th­ớc 2 - 3 cm; đá vụn mầu trắng vàng nâu; tím lẫn lộn sắc cạnh kích th­ớc nhỏ hơn 1 cm; nhiều rễ cỏ; tỷ lệ đá lẫn 80 - 90%; chuyển lớp rõ.
BC
15 - 65
Các tảng đá lớn ( cát kết, dăm, cuội kết); nằm xen kẽ có chỗ kín mặt chiếm 90 - 95%; các khe kẽ của các tảng đá gồm các đá vụn nhỏ; chứa lẫn ít sét mầu đỏ nâu (ẩm: 5YR 5/6; Khô: 7,5YR 6/6); sét pha cát; khô; còn ít rễ cây cỏ; rời rạc; chuyển lớp từ từ.
C
65 - 150
Các tảng đá lớn nằm xen kẽ nhau có chỗ kín mặt tỷ lệ đá chiếm diện tích 90 - 95%; các kẽ nứt của đá có nhiều ổ cát kết bán phong hóa hơi mềm mầu nâu đỏ đến nâu vàng; các khe nứt của đá có đá vụn nhỏ lẫn sét mầu nâu đỏ (ẩm: 5YR 6/7; Khô: 7,5YR 7/6); sét pha cát và đá vụn; khô; rời rạc; tỷ lệ đá lẫn 80-90%.

Phẫu diện đất VN 60

Ký hiệu phẫu diện: VN 60
Địa điểm: Ruộng ông Đào Bá Châu, Cánh đồng Trừ Găng, Thôn Châu Mai, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Tỉnh Hà Tây                            
Tọa độ: Vĩ độ: 20° 48’ 40” B  Kinh độ: 105° 49’ 11” Đ
Độ  cao: Tương đối: 1,6 m (ASL)     Tuyệt đối:
Độ dốc: Bằng phẳng     Hướng dốc:
Hiện trạng thảm thực vật: Lúa mùa đã gặt.
Chế độ canh tác: Hai lúa                      
Tên đất:  
- Việt Nam: Đất glây có ảnh hưởng phù sa
- FAO-UNESCO: Fluvic GLEYSOLS
- USDA (Soil Taxonomy) UDIFLUVAQUENTS
Ngày lấy mẫu: 02 - 10 - 2001
Người điều tra: Nguyễn Văn Tý, Trương Xuân Cường, Bùi Quang Nhân



Vị trí trên bản đồ




HÌNH THÁI PHẪU DIỆN

Ký hiệu
tầng đất
Độ sâu
tầng đất, cm

Mô tả phẫu diện
Ap
0 - 20
Nâu tươi (Ẩm: 7,5YR 4/3; Khô: 7,5YR 6/3); thịt; ẩm; có nhiều rễ lúa; xốp; nhiều kẽ hở; nhiều vết nứt nhỏ, vệt nâu rỉ sắt; hơi chặt phía duới; có các vệt đen; xác rơm rạ; dẻo mềm; chuyển lớp từ từ.
AB
20 - 40
Nâu nhạt (Ẩm: 7,5YR 4/4; Khô: 7,5YR 6/2); thịt pha sét; ẩm; chặt; có ít vệt đen xác hữu cở ở phía trên; có các hạt kết von màu nâu vàng nhạt mềm (Ẩm: 7,5YR 6/3; Khô: 7,5YR 5/6); phía dưới có vệt vàng nâu ướt (Ẩm: 7,5YR 4/6); lẫn ít sét xám xanh; glây trung bình; chuyển lớp rõ.
Bg1
40 - 80
Xám sẫm (Ẩm: 2,5Y 5/2; Khô: 2,5Y 6/2); sét pha cát; ẩm; nhiều vệt đen nhỏ; các ổ kết von màu vàng xám (Ẩm: 2,5Y 3/3; Khô: 2,5Y 5/3); đường kính 2-5mm; phía dưới lẫn ít cát mịn chuyển lớp rõ.
Bg2
80 - 110
Đen hơi nâu (Ẩm: 2,5Y 3/1; Khô: 2,5Y 6/2); sét pha cát; ẩm; hơi ướt; phía trên có lớp cát mịn màu xám hơi tối có chỗ tạo phiến ngang; phía dưới có ít vệt đen hữu cơ đang phân huỷ; glây mạnh; chuyển lớp từ từ.
BC
110 - 150
Nâu sẫm (Ẩm: 10YR 3/3; Khô: 10YR 6/2); sét pha cát; ẩm; phía trên có ít cát mịn; phía dưới có ít vệt đen hữu cơ đang phân huỷ.


Phẫu diện đất VN 59

Ký hiệu phẫu diện: VN 59
Địa điểm: Thôn Ngọc Nha, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yên
Tọa độ: Vĩ độ:  20° 48' 14'' B  Kinh độ:  105° 59' 48'' Đ
Độ  cao: Tương đối: 30 m (ASL)     Tuyệt đối:
Độ dốc: 0° - 3°      Hướng dốc:
Hiện trạng thảm thực vật: Lúa mùa mới thu hoạch
Chế độ canh tác: Hai lúa
Tên đất:    
- Việt Nam: Đất phù sa
- FAO-UNESCO: Eutric Fluvisols
- USDA (Soil Taxonomy) Ustifluvents
Ngày lấy mẫu: 19 - 12 - 2000
Người điều tra: Bùi Đình Dinh, Đỗ Thị Thu Hà, Đặng Thọ Lộc, Thái Phiên, Vũ Mạnh Quyết, Nguyễn Văn Tý



Vị trí trên bản đồ




HÌNH THÁI PHẪU DIỆN

Ký hiệu
tầng đất
Độ sâu
tầng đất, cm
Mô tả phẫu diện
Ap1
0 - 15
Nâu hơi đỏ xỉn  (Ẩm: 2,5YR 4/4; Khô: 5YR 6/3); thịt trung bình; ẩm; mịn; nhiều rễ lúa; chặt; hơi cứng; nhiều vệt nứt; chuyển lớp từ từ.
Ap2
15 - 25
Nâu hơi đỏ xỉn  (Ẩm: 2,5YR 4/4; Khô: 5YR 5/4); thịt trung bình; ẩm; hơi chặt; có nhiều rễ cây; ít đốm mầu đen; chuyển lớp rõ.
AB
25 - 40
Nâu (Ẩm: 10R 4/4; Khô: 5YR 6/3); thịt nhẹ pha cát; ẩm; có một số đốm mầu nâu đen; có ít vệt cát; chuyển lớp rõ.
B1
40 - 70
Nâu hơi đỏ (Ẩm: 2,5YR 3/6; Khô: 5YR 5/4); thịt trung bình; ẩm; hơi chặt; mịn; xuất hiện nhiều đốm kết von;  chuyển lớp rõ.
B2
70 - 85
Nâu hơi đỏ xỉn  (Ẩm: 5YR 4/4; Khô: 5YR 7/3); thịt nhẹ pha cát; ẩm; trong tầng xuất hiện đốm đen dạng kết von; cuối tầng xuất hiện lớp thịt; chuyển lớp rõ.
B3
85 - 95
Nâu (Ẩm: 10YR 4/6; Khô: 5YR 6/4); thịt trung bình; ẩm; mịn; hơi dẻo; trong tầng xuất hiện một số vệt hơi vàng; có một ít kết von mềm mầu đen; chuyển lớp rõ.
Bw1
95- 110
Nâu hơi đỏ xỉn  (Ẩm: 5YR 4/4; Khô: 5YR 6/3); cát pha thịt; ẩm; vẫn còn các đốm đen và các vệt vàng; chuyển lớp rõ.
Bw2
110 - 120
Nâu tươi (Ẩm: 5YR 4/6; Khô: 5YR 5/4); thịt nhẹ pha cát; ẩm; xuất hiện nhiều vệt mầu vàng và nhiều đốm mầu đen dạng kết von mềm; chuyển lớp rõ.
BC1
120 - 140
Nâu hơi đỏ (Ẩm: 5YR 4/6; Khô: 5YR 5/3); sét; ẩm; dẻo; chặt; còn các vệt mầu vàng và mầu đen; chuyển lớp rõ.
BC2
140 - 160
Xám hơi nâu (Ẩm: 10YR 6/1; Khô: 7,5YR 5/2); sét; ẩm; chặt; dẻo; dính; đầu tầng còn xuất hiện một số vệt mầu vàng.


Phẫu diện đất VN 58

Ký hiệu phẫu diện: VN 58
Địa điểm: Vườn ông Lê Văn Cẩn, Cù lao Tân Triều, Phố 4, Ấp Vĩnh Hiệp, Xã Tân Bình,  Huyện Vĩnh Cửu, Tỉnh Đồng Nai
Tọa độ: Vĩ độ:  10°59'30'' B  Kinh độ:  106°47'00'' Đ
Độ  cao: Tương đối: 30 m (ASL)   Tuyệt đối:
Độ dốc: 0° - 3°    Hướng dốc:
Hiện trạng thảm thực vật: Bưởi đường da cam trồng năm 1997 phát triển tốt
Chế độ canh tác: Cây ăn quả
Tên đất:    
- Việt Nam: Đất phù sa
- FAO-UNESCO: Eutric Fluvisols
- USDA (Soil Taxonomy) Ustifluvents
Ngày lấy mẫu: 03 - 07 - 2000
Người điều tra: Nguyễn Minh Hưng, Phạm Bá Thành, Nguyễn Công Thính, Nguyễn Văn Tý       



Vị trí trên bản đồ




HÌNH THÁI PHẪU DIỆN

Ký hiệu
tầng đất
Độ sâu
tầng đất, cm

Mô tả phẫu diện
Ap
0 - 10
Nâu (Ẩm: 7,5YR 4/6; Khô: 10YR 5/6); thịt pha sét và cát; ẩm; mềm; có nhiều vệt đen xác hữu cơ; nhiều hang hốc động vật; lẫn ít mảnh gạch ngói; chuyển lớp từ từ.
AB
10- 20
Nâu (Ẩm: 7,5YR 4/6; Khô: 10YR 5/6); thịt pha sét; ẩm; hơi chặt; có nhiều rễ cây nhỏ <2 cm; nhiều hang hốc động vật; còn ít vệt đen xác hữu cơ; có lẫn ít kết von mầu đỏ gạch hơi mềm tròn cạnh <3 cm; chuyển lớp không  rõ.
Btc1
20 - 70
Nâu tươi (Ẩm: 7,5YR 5/6; Khô: 7,5YR 5/6); sét; ẩm; hơi chặt; có nhiều rễ cây; lẫn nhiều hạt kết von mềm mầu đỏ gạch tròn cạnh <1cm; có nhiều ổ kết von mầu nâu đen mềm tròn cạnh <2 cm; ít hang hốc động vật; chuyển lớp từ từ.
Btc2
70 - 120
Nâu tươi (Ẩm: 7,5YR 5/6; Khô: 7,5YR 5/6); sét; ẩm; hơi tơi; có nhiều rễ cây nhỏ; có nhiều ổ kết von mầu nâu vàng mầu nâu đen mềm không thành viên; nhiều hang hốc động vật; chuyển lớp từ từ.
BC
120 - 150
Nâu tươi (Ẩm: 7,5YR 5/6; Khô: 7,5YR 6/6); sét; ẩm; tơi; nhiều ổ kết von mầu nâu sẫm; có nhiều hang hốc động vật.


Phẫu diện đất VN 57

Ký hiệu phẫu diện: VN 57
Địa điểm: Ruộng ông Hồ Phùng Nhìn, Phố 4, Ấp 5, Xã Phú Vinh, Huyện Định Quán, Tỉnh Đồng Nai
Tọa độ: Vĩ độ: 11°12'34'' B     Kinh độ:  107°21'57'' Đ
Độ  cao: Tương đối: 180 m (ASL)      Tuyệt đối:
Độ dốc: 0° - 3°   Hướng dốc: Đông - Tây
Hiện trạng thảm thực vật: Ngô xuân đang thu hoạch
Chế độ canh tác: Chuyên mầu
Tên đất:    
- Việt Nam: Đất đen trên tuff Bazan
- FAO-UNESCO: Leptic Luvisols
- USDA (Soil Taxonomy) Haplustolls
Ngày lấy mẫu: 20 - 06 - 2000
Người điều tra: Nguyễn Du, Nguyễn Anh Dũng, Nguyễn Văn Khiêm, Nguyễn Văn Tý



Vị trí trên bản đồ




HÌNH THÁI PHẪU DIỆN

Ký hiệu
tầng đất
Độ sâu
tầng đất, cm

Mô tả phẫu diện
Ap
0 - 10
Nâu đỏ sẫm (Ẩm: 5YR 3/3; Khô: 5YR 3/3,5); sét; ẩm; tơi xốp; có nhiều rễ ngô nhỏ; cấu trúc viên nhỏ; trên mặt có lớp cát mịn mỏng; có lẫn ít vệt đen xác cây đốt; có ít đá vụn nhỏ mềm; đá lẫn < 5%; chuyển lớp từ từ.
AB
10 - 25
Nâu đỏ hơi sẫm (Ẩm: 5YR 3/6; Khô: 5YR 3/3,5); sét; ẩm; hơi chặt; cấu trúc viên; còn ít rễ ngô; nhiều vệt đen than thực vật; có nhiều đá lẫn (0-20%); chuyển lớp không  rõ.
Bt
25 - 55
Nâu đỏ hơi sẫm (Ẩm: 5YR 3/6; Khô: 5YR 3/3,5); sét; ẩm; tơi xốp; còn ít rễ ngô; cấu trúc viên; có ít vệt than đen xác hữu cơ thực vật; nhiều đá lẫn tỷ lệ 40 - 50%; chuyển lớp rõ.
BC
55 - 90
Nâu đỏ hơi sẫm (Ẩm: 5YR 3/3; Khô: 5YR 3/3,5); sét; ẩm; ít rễ cây nhỏ; lẫn nhiều đá vụi bán phong hóa mầu xám nâu hơi mềm; đá lẫn 70-80%; chuyển lớp không rõ.
C
90 - 120
Nâu đỏ hơi sẫm (Ẩm: 5YR 3/3; Khô: 5YR 3/3,5); sét; ẩm; lẫn nhiều đá bán phong hóa; nhiều đá bọt lớn; đá lẫn 80-90%.


Phẫu diện đất VN 56

Ký hiệu phẫu diện: VN 56
Địa điểm: Đỉnh cao nhất của dãy núi La Dung, Xã Xà Dề Phìn, Huyện Sìn Hồ, Tỉnh Lai Châu
Tọa độ: Vĩ độ: 22°18' 00'' B    Kinh độ:  103°13' 00'' Đ
Độ  cao: Tương đối: 1.904 m (ASL)     Tuyệt đối:
Độ dốc:  > 25°    Hướng dốc: Tây - Đông
Hiện trạng thảm thực vật: Rừng hỗn giao
Chế độ canh tác: Rừng
Tên đất:  
- Việt Nam: Đất pôđzôl nhiệt đới
- FAO-UNESCO: Histic Podzols
- USDA (Soil Taxonomy) Haplorthods
Ngày lấy mẫu: 18 - 05 - 2000
Người điều tra: Bùi Đình Dinh, Trương Xuân Cường, Hồ Quang Đức, Đặng Thọ Lộc, Lê Anh Tuấn, Nguyễn Văn Tý   



Vị trí trên bản đồ




HÌNH THÁI PHẪU DIỆN

Ký hiệu
tầng đất
Độ sâu
tầng đất, cm

Mô tả phẫu diện
Ap
0 - 10
Đen hơi nâu (Ẩm: 5YR 2/2; Khô: 5YR 3/3); cát; ẩm; mịn;  có nhiều rễ cây và xác thực vật đang phân hủy; chuyển lớp rõ.
AB
10- 20
Đen (Ẩm: 5YR 1,7/1; Khô: 5YR 2/1); cát pha thịt nhẹ; ẩm; xốp; dẻo; dính; vẫn còn rễ cây; lẫn nhiều xác hữu cơ; chuyển lớp không  rõ.
Btw
20 - 30
Xám trắng (Ẩm: 2,5Y 4/1; Khô: 2,5Y 6/1); thịt nhẹ; ẩm; cấu trúc chặt hơn tầng trên; có rễ cây; lẫn ít đá bán phong hóa; chuyển lớp rõ.
BC
30 - 40
Nâu đỏ xỉn (Ẩm: 5YR 5/4; Khô: 10YR 6/6); thịt nhẹ pha sét; ẩm; chặt; có nhiều rễ cây; lẫn nhiều đá lớn bán phong hóa.
C
40 - 100
Đá mẹ đang phong hóa.

Phẫu diện đất VN 55

Ký hiệu phẫu diện: VN 55
Địa điểm: Ruộng nhà bà Nguyễn Thị Thái, Đội 5,  Thôn Thanh Bình, Xã Thanh Luông, Huyện Điện Biên, Tỉnh Lai Châu
Tọa độ: Vĩ độ:  21° 19' 30'' B    Kinh độ: 102° 59' 05'' Đ
Độ  cao: Tương đối:  480 m (ASL)     Tuyệt đối:
Độ dốc: Bằng phẳng
Hiện trạng thảm thực vật: Lúa Tạp giao chuẩn bị thu hoạch
Chế độ canh tác: Hai lúa
Tên đất:  
- Việt Nam: Đất phù sa
- FAO-UNESCO: Dystric Fluvisols
- USDA (Soil Taxonomy) Ustifluvents
Ngày lấy mẫu: 14 - 05 - 2000
Người điều tra: Bùi Đình Dinh, Trương Xuân Cường, Hồ Quang Đức, Đặng Thọ Lộc, Lê Anh Tuấn, Nguyễn Văn Tý



Vị trí trên bản đồ



HÌNH THÁI PHẪU DIỆN

Ký hiệu
tầng đất
Độ sâu
tầng đất, cm

Mô tả phẫu diện
Ap
0 - 15
Vàng xỉn (Ẩm: 2,5Y 6/3; Khô: 2,5Y 7/2); thịt; ẩm; nhiều rễ lúa; phía trên mặt có lớp vàng nâu rỉ sắt; có ít ổ phân hữu cơ; chuyển lớp rõ.
AB
15 - 25
Xám hơi vàng (Ẩm: 2,5Y 5/1; Khô: 2,5Y 7/1); thịt pha sét và cát; ẩm; chặt; dẻo; dính; có nhiều rễ cây nhỏ; có ít ổ sét mầu vàng (Ẩm: 2,5Y 5/4; Khô: 2,5Y 6/4); nhiều vệt nâu vàng rỉ sắt; chuyển lớp không  rõ.
Bt1
25 - 40
Nâu hơi vàng tươi (Ẩm: 2,5Y 6/6; Khô: 2,5Y 7/8); Nâu vàng (Ẩm: 2,5Y 5/4; Khô: 10YR 7/4); thịt pha sét; ẩm; chặt; có nhiều rễ lúa; chuyển lớp từ từ.
Bt2
40 - 75
Nâu hơi vàng tươi (Ẩm: 10YR 6/6; Khô: 10YR 7/6); đốm kết von đỏ ghạch (Ẩm: 7,5R 4/8; Khô: 2,5YR 6/8); xen các vệt sét mầu sám xẫm (Ẩm: 5Y 6/2; Khô: 5Y 8/2); thịt pha sét; ẩm; chặt; còn ít rễ lúa; có các vệt nứt; chuyển lớp rõ.
Bw
75 - 105
Nâu đỏ (Ẩm: 2,5YR 4/6; Khô: 2,5YR 5/6); xám (Ẩm: 2,5Y 6/2; Khô: 2,5Y 8/1); nhiều ổ kết von mầu đỏ gạch (Ẩm: 7,5R 3/6; Khô: 10R 4/6); thịt pha sét; ẩm; chặt; có các vệt nứt; chuyển lớp từ từ.
BC
105 - 130
Đỏ (Ẩm: 7,5R 4/8; Khô: 10R 5/8); xám (Ẩm: 2,5Y 6/2; Khô: 2,5Y 8/2); nhiều ổ kết von mầu đỏ (Ẩm: 7,5R 3/6; Khô: 10R 4/6); sét; ẩm; chặt; còn vệt nứt; chuyển lớp từ từ.
C
130 - 160
Đỏ (Ẩm: 7,5R 4/8; Khô: 10R 6/6); xám (Ẩm: 2,5Y 7/1; Khô: 5Y 8/2); nhiều ổ kết von mầu đỏ gạch (Ẩm: 10YR 6/6; Khô: 2,5Y 7/6); sét; ẩm;  còn vệt nứt.


Phẫu diện đất VN 54

Ký hiệu phẫu diện: VN 54
Địa điểm: Đồi Dông Bướm, Đội 1, HTX Hành Dũng, Thôn Trung Mỹ, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Tỉnh Quảng Ngãi
Tọa độ: Vĩ độ: 15° 03’ 15” B    Kinh độ: 108° 43’ 20” Đ
Độ  cao: Tương đối: 125 m (ASL)      Tuyệt đối:
Độ dốc: 15° - 25°.      Hướng dốc:  Đông Bắc  -  Tây Nam
Hiện trạng thảm thực vật: Điều phát triển tốt
Chế độ canh tác: Cây công nghiệp lâu năm
Tên đất:    
- Việt Nam: Đất vàng đỏ trên đá macma axit
- FAO-UNESCO: Arenic Acrisols
- USDA (Soil Taxonomy) Kandiustults
Ngày lấy mẫu: 14 - 04 - 2000
Người điều tra: Trương Xuân Cường, Nguyễn Văn Tý                   



Vị trí trên bản đồ




HÌNH THÁI PHẪU DIỆN

Ký hiệu
tầng đất
Độ sâu
tầng đất, cm

Mô tả phẫu diện
Ap
0 - 15
Nâu đỏ xỉn  (Ẩm: 5YR 4/3; Khô: 7,5YR 6/4); thịt pha cát; ẩm; tơi; xốp; có nhiều rễ cây bụi; có ít hang hốc mối; có ít vệt than đốt dãy; phía trên có lớp lá mỏng của cây bụi; chuyển lớp rõ.
AB
15 -  40
Nâu đỏ  (Ẩm: 5YR 4/6; Khô: 7,5YR 7/6); thịt pha cát; ẩm; tơi; xốp; có nhiều rễ cây nhỏ; hang hốc kiến; lẫn nhiều đá bán phong hóa hơi cứng; lẫn ít đá vụn dạng sỏi cơm; đá lẫn khoảng 30%; chuyển lớp không  rõ.
Bts1
40 - 80
Nâu đỏ (Ẩm: 5YR 4/6; Khô: 7,5YR 7/6);); thịt pha cát; ẩm; xốp; có nhiều rễ cây; lẫn ít đá dạng sỏi cơm; còn ít hang kiến mối; chuyển lớp từ từ.
Bts2
80 - 120
Nâu đỏ (Ẩm: 2,5YR 4/6; Khô: 5YR 4/4); cát pha thịt; ẩm; tơi; xốp; có nhiều cục đá lớn bán phong hóa mềm; có ít đá vụn dạng sỏi cơm; đá lẫn khoảng 30%; còn ít hang kiến; còn nhiều rễ cây nhỏ F< 3ly; chuyển lớp từ từ.
BC
120 - 150
Nâu đỏ tươi (Ẩm: 5YR 5/6; Khô: 5YR 5/8); cát pha thịt; ẩm; tơi; xốp; có ít rễ cây; lẫn các cục đá bán phong hóa mềm mầu vàng xẫm đến vàng nhạt có ít đá sắc cạnh mỏng; đá lẫn khoảng 10-20%.

Twitter Delicious Facebook Digg Stumbleupon Favorites More